Time to Decide my Quiet Time, Sleep, and Rest

Title

Time to Decide my Quiet Time, Sleep, and Rest

Description

National Health Education Standards

Standard 5- Students will demonstrate the ability to use decision- making skills to enhance health.

Performance Indicators:

Pre-K-Grade 2
5.2.1 Identify situations when a health-related decision is needed.
5.2.2 Differentiate between situations when a health-related decision can be made individually or when assistance is needed. 

Grades 3-5
5.5.1 Identify health-related situations that might require a thoughtful decision.
5.5.2 Analyze when assistance is needed in making a health-related decision.
5.5.3 List healthy options to health-related issues or problems.
5.5.4 Predict the potential outcomes of each option when making a health-related decision.
5.5.5 Choose a healthy option when making a decision.
5.5.6 Describe the outcomes of a health-related decision.

Creator

Nguyen, Matthew

Publisher

Miami University Libraries

Date

2014

Contributor

Ubbes, Valerie A. (editor and genre designer); Nguyen, Amanda (translator)

Language

English; Vietnamese

Type

Text

Identifier

TimetoDecideMyQuietTimeSleep&RestbyMatthewNguyenSp2014

Text

Time to Decide my Quiet Time, Sleep, and Rest
Thời gian để quyết định? Thời gian yên tĩnh của tôi, giấc ngủ, và phần còn lại
By Matthew Nguyen

I decide to take a 30 minute nap if I am stressed.
I decide to get at least 8 hours of sleep each night.
Tôi quyết định để có được ít nhất 8 giờ ngủ mỗi đêm.

I decide to go to bed by 9 o’ clock.
Tôi quyết định đi ngủ bởi 09:00.

I decide to read a book in a quiet area to relax.
Tôi quyết định đọc một cuốn sách trong một khu vực yên tĩnh để thư giãn.

I decide not to eat sugar before bed.
Tôi quyết định không ăn đường trước khi đi ngủ.

I decide to reflect on the day during quiet time.
Tôi quyết định để phản ánh trên các ngày trong thời gian yên tĩnh.

I decide to color during quiet time.
Tôi quyết định màu sắc trong thời gian yên tĩnh.

I decide to nap earlier in the day than later.
Tôi quyết định ngủ trưa trước đó trong ngày hơn sau đó.

I decide to go to bed happy and not angry.
Tôi quyết định đi ngủ hạnh phúc và không tức giận.

I decide to practice the piano for relaxation.
Tôi quyết định để thực hành piano để thư giãn.

I decide to talk to my mom when I am on a break.
Tôi quyết định nói chuyện với mẹ tôi khi tôi về nghỉ ngơi.

I decide to watch a movie with friends to rest.
Tôi quyết định xem một bộ phim với bạn bè để nghỉ ngơi.

I decide to listen to music to rest and de-stress.
Tôi quyết định nghe nhạc để nghỉ ngơi và xả stress.

Translations were translated by Amanda Nguyen, a native Vietnamese Speaker, 2014.

Citation

Nguyen, Matthew, “Time to Decide my Quiet Time, Sleep, and Rest,” Health Literacy Database at Miami University, accessed March 18, 2019, https://dlp.lib.miamioh.edu/healthliteracy/items/show/254.